[achievement-description] automated-cleanup=Tháo dỡ 100 vật thể bằng robot xây dựng. automated-construction=Xây dựng 100 máy móc bằng robot. circuit-veteran-1=Sản xuất 1000 mạch tiên tiến trong 1 giờ. circuit-veteran-2=Sản xuất 10000 mạch tiên tiến trong 1 giờ. circuit-veteran-3=Sản xuất 25000 mạch tiên tiến trong 1 giờ. computer-age-1=Sản xuất 500 vi xử lí trong 1 giờ. computer-age-2=Sản xuất 1000 vi xử lí trong 1 giờ. computer-age-3=Sản xuất 5000 vi xử lí trong 1 giờ. delivery-service=Cung cấp 10000 hàng hóa cho người chơi qua robot vận tải. eco-unfriendly=Nghiên cứu xử lí dầu. getting-on-track=Xây dựng một xe lửa. getting-on-track-like-a-pro=Xây dựng một xe lửa trong vòng 90 phút đầu tiên của trò chơi. golem=Sống sót sau khi bị một tấn công với 500 thiêt hại hoặc hơn. iron-throne-1=Sản xuất 20 nghìn sắt tấm trong 1 giờ. iron-throne-2=Sản xuất 200 nghìn sắt tấm trong 1 giờ. iron-throne-3=Sản xuất 400 nghìn sắt tấm trong 1 giờ. it-stinks-and-they-dont-like-it=Làm cho các sinh vật bản địa tấn công bạn bởi vì ô nhiễm. lazy-bastard=Chiến thắng trò chơi mà không lắp ráp thủ công quá 111 mặt hàng. logistic-network-embargo=Chiến thắng trò chơi mà không phải xây một cái tủ cung cấp (active provider chest), tủ chứa tạm thời (buffer chest) hay tủ đặt hàng (requester chest) nào. mass-production-1=Sản xuất 10000 mạch điện tử. mass-production-2=Sản xuất 1 triệu mạch điện tử. mass-production-3=Sản xuất 20 triệu mạch điện tử. minions=Có 100 robot chiến đấu bám theo bạn. no-time-for-chitchat=Thắng trò chơi trong vòng 15 giờ. pyromaniac=Thiêu hủy 10 nghìn cây. raining-bullets=Chiến thắng các trò chơi mà không xây dựng bất cứ tháp súng laser nào. run-forrest-run=Đâm và phá hủy 100 cây. smoke-me-a-kipper-i-will-be-back-for-breakfast=Thắng trò chơi. solaris=Sản xuất trên 10GJ mỗi giờ chỉ bằng pin mặt trời. steam-all-the-way=Chiến thắng các trò chơi mà không xây dựng bất cứ tấm pin mặt trời nào. steamrolled=Đâm và giết 10 spawners. tech-maniac=Nghiên cứu tất cả các công nghệ. there-is-no-spoon=Thắng trò chơi trong vòng 8 giờ. trans-factorio-express=Thiết kế đường tàu dài hơn 1000 ô. watch-your-step=Chết do đâm phải đầu máy xe lửa. you-are-doing-it-right=Xây dựng nhiều robot bằng máy móc hơn là bằng tay. you-have-got-a-package=Cung cấp hàng cho người chơi bằng robot vận tải. [achievement-name] automated-cleanup=Dọn dẹp tự động automated-construction=Tự động hóa xây dựng circuit-veteran-1=Chiến binh mạch điện tử 1 circuit-veteran-2=Chiến binh mạch điện tử 2 circuit-veteran-3=Chiến binh mạch điện tử 3 computer-age-1=Thời đại máy tính 1 computer-age-2=Thời đại máy tính 2 computer-age-3=Thời đại máy tính 3 delivery-service=Dịch vụ giao hàng eco-unfriendly=Không thân thiện với môi trường getting-on-track=Lên đường (ray) getting-on-track-like-a-pro=Lên đường (ray) một cách chuyên nghiệp golem=Người khổng lồ đá iron-throne-1=Ngai sắt 1 iron-throne-2=Ngai sắt 2 iron-throne-3=Ngai sắt 3 it-stinks-and-they-dont-like-it=Nó bốc mùi và chúng không thích nó lazy-bastard=Kẻ lười nhác logistic-network-embargo=Cấm vận mạng lưới vận tải mass-production-1=Sản xuất hàng loạt 1 mass-production-2=Sản xuất hàng loạt 2 mass-production-3=Sản xuất hàng loạt 3 minions=Đầy tớ no-time-for-chitchat=Không có thời gian để tán gẫu pyromaniac=Tên cuồng lửa raining-bullets=Mưa đạn run-forrest-run=Chạy đi rừng ơi smoke-me-a-kipper-i-will-be-back-for-breakfast=Đợi ở đây, tôi sẽ quay lại trước bữa sáng so-long-and-thanks-for-all-the-fish=Cảm ơn vì tất cả những con cá solaris=Hệ mặt trời steam-all-the-way=Tất cả đều là hơi nước steamrolled=Tai nạn nghề nghiệp tech-maniac=Nhà khoa học điên cuồng there-is-no-spoon=Bất khả thi trans-factorio-express=Hỏa tốc xuyên Factorio watch-your-step=Cẩn thận bước đi you-are-doing-it-right=Bạn đang làm đúng you-have-got-a-package=Bạn có một gói hàng [ammo-category-name] artillery-shell=Đạn pháo biological=Sinh học bullet=Đạn viên cannon-shell=Đạn pháo capsule=Viên nang combat-robot-beam=Tia robot chiến đấu combat-robot-laser=Sức công phá robot laser electric=Điện flamethrower=Súng phun lửa fluid=Chất lỏng grenade=Lựu đạn landmine=Mìn laser-turret=Tháp laser melee=Cận chiến railgun=Súng trường rocket=Tên lửa shotgun-shell=Đạn shotgun [autoplace-control-names] crude-oil=Dầu thô desert=Sa mạc dirt=Đất enemy-base=Căn cứ đối phương grass=Cỏ sand=Cát trees=Cây uranium-ore=Quặng uranium [damage-type-name] acid=Axit electric=Điện explosion=Nổ fire=Lửa impact=Va chạm laser=Laser physical=Vật lý poison=Thuốc độc [decorative-name] big-ship-wreck-grass=Thảm xác tàu lớn brown-asterisk=Hoa dại nâu brown-asterisk-mini=Dấu sao nâu nhỏ brown-carpet-grass=Thảm cỏ nâu brown-coral-mini=San hô nâu mini brown-fluff=Nâu bồ công anh brown-fluff-dry=Nâu bồ công anh khô brown-hairy-grass=Cỏ đuôi mèo nâu concrete-hole-decal=Đề can lỗ bê tông dark-mud-decal=Đề can Bùn tối garballo=Cọ dừa garballo-mini-dry=Cây cọ dừa khô green-asterisk=Hoa dại xanh green-asterisk-mini=Hoa dại xanh nhỏ green-bush-mini=Bụi cây nhỏ green-carpet-grass=Thảm cỏ xanh green-coral-mini=San hô xanh mini green-croton=Xanh lá cây croton green-desert-bush=Bụi cỏ xanh sa mạc green-hairy-grass=Cỏ đuôi mèo green-pita=Xanh lá cây agave green-pita-mini=Xanh lá cây agave mini green-small-grass=Cỏ xanh nhỏ lichen=Địa y light-mud-decal=Đề can Bùn sáng orange-coral-mini=San hô cam mini puberty-decal=Đề can Bùn nứt red-asterisk=Hoa dại đỏ red-croton=Đỏ croton red-desert-bush=Bụi cỏ đỏ sa mạc red-desert-decal=Đề can Sa mạc đỏ red-desert-rock-medium=Đá đỏ sa mạc vừa red-desert-rock-small=Đá đỏ sa mạc nhỏ red-desert-rock-tiny=Đá đỏ sa mạc tí hon red-pita=Đỏ agave rock-medium=Đá vừa rock-small=Đá nhỏ rock-tiny=Đá tí hon sand-decal=Cát trang trí sand-dune-decal=Cồn cát trang trí sand-rock-big=Đá cát lớn sand-rock-medium=Đá cát vừa sand-rock-small=Đá cát nhỏ small-rock=Đá nhỏ small-ship-wreck-grass=Thảm xác tàu nhỏ white-desert-bush=Bụi cỏ trắng sa mạc [entity-description] accumulator=Kết nối với mạng lưới điện để tích trữ điện. arithmetic-combinator=Thực hiện phép tính toán học trên tín hiệu vào của mạng lưới mạch. artillery-turret=Pháo tầm xa nhằm vào căn cứ địch. beacon=Truyền tải tác động của các mô-đun đến thực thể thân thiện gần kề. boiler=Đốt cháy nhiên liệu để đun nóng chất lỏng. burner-inserter=Đốt cháy nhiên liệu để hoạt động. car=Chui vào trong ô tô bằng cách nhấn __CONTROL__toggle-driving__. centrifuge=Xử lý quặng urani và tách nó thành urani 235 và urani 238. constant-combinator=Xuất ra các tin hiệu không đổi cho mạng điều khiển. construction-robot=Tự động xây dựng và sửa chữa máy móc. decider-combinator=So sánh tín hiệu mạng lưới mạch. express-splitter=Tách hàng trên băng chuyền theo tỉ lệ 1:1 fast-splitter=Tách hàng trên băng chuyền theo tỉ lệ 1:1 flamethrower-turret=Bắn chất lỏng cháy lên kẻ thù. heat-exchanger=Trao đổi nhiệt giữa nguồn nhiệt và chất lỏng. item-request-proxy=Điều này là để xác định yêu cầu để rô bốt xây dựng vận chuyển một vật phẩm đến vật thể này.. __CONTROL__mine__ để loại bỏ yêu cầu. locomotive=Chạy theo lịch trình tự động và kéo các toa hàng. Vào tàu hỏa bằng __CONTROL__toggle-driving__, và mở menu tàu hỏa bằng __CONTROL__build__. logistic-chest-active-provider=Cung cấp nội dung của hòm cho mạng lưới vận tải. logistic-chest-buffer=Yêu cầu mang các đồ vật được liệt kê đến cho việc chế tạo tự động và vận chuyển cá nhân. logistic-chest-passive-provider=Góp nội dung của hòm cho mạng lưới vận tải. logistic-chest-requester=Yêu cầu món đồ riêng biệt từ mạng lưới vận tải. logistic-chest-storage=Kho dự trữ dài hạn cho mạng lưới vận tải. logistic-robot=Vận chuyển đồ giữa các hòm vận tải. offshore-pump=Bơm chất lỏng từ hồ nước. power-switch=Được dùng để điều khiển các kết nối tới mạng lưới điện. Có thể sử dụng để điều khiển mạng lưới mạch. radar=Quét và cho hiển thị các khu vựa gần đây. rail-chain-signal=Đọc tín hiệu tiếp theo trên đường ray để dễ dàng điều khiển đường sắt hơn. rail-signal=Chia hệ thống đường ray thành từng khối, cho phép nhiều tàu cùng chạy trên một mạng lưới. rocket-silo=Dùng để xây và phóng tên lửa vào không gian để chiến thắng trò chơi. splitter=Tách hàng trên băng chuyền tỉ lệ 1:1 steam-engine=Sử dụng hơi nước để tạo ra điện năng. steam-turbine=Sử dụng hơi nước để tạo ra điện năng. tank=Chui vào xe tăng bằng cách nhấn __CONTROL__toggle-driving__. train-stop=Điểm dừng của các chuyến tàu tự động. [entity-name] accumulator=Trạm ắc quy arithmetic-combinator=Máy tổ hợp số học artillery-turret=Pháo đài tầm xa artillery-wagon=Toa tàu có pháo assembling-machine-1=Máy lắp ráp 1 assembling-machine-2=Máy lắp ráp 2 assembling-machine-3=Máy lắp ráp 3 beacon=Bộ truyền hiệu ứng behemoth-biter=Biter khổng lồ behemoth-biter-corpse=Xác biter khổng lồ behemoth-spitter=Spitter khổng lồ behemoth-spitter-corpse=Xác spitter khổng lồ big-biter=Biter lớn big-biter-corpse=Xác biter lớn big-electric-pole=Cột điện lớn big-remnants=Tàn tích lớn big-ship-wreck-1=Xác tàu lớn big-ship-wreck-2=Xác tàu lớn big-ship-wreck-3=Xác tàu lớn big-spitter=Spitter lớn big-spitter-corpse=Xác spitter lớn big-worm-corpse=Xác sâu lớn big-worm-turret=Sâu lớn biter-spawner=Tổ biter biter-spawner-corpse=Xác tổ biter lớn blue-chest=Rương xanh boiler=Nồi đun burner-inserter=Tay máy đốt burner-mining-drill=Dàn khoan hơi đốt car=Xe hơi cargo-wagon=Toa chở hàng centrifuge=Máy ly tâm character-corpse=Xác nhân vật chemical-plant=Nhà máy hóa chất cliff=Vách đá coal=Than constant-combinator=Máy tổ hợp bất biến construction-robot=Robot xây dựng copper-cable=Cáp đồng copper-ore=Quặng đồng crude-oil=Dầu thô curved-rail=Đường ray cong curved-rail-remnants=Tàn tích đường ray cong dead-dry-hairy-tree=Cây lông khô chết dead-grey-trunk=Thân cây chết dead-tree-desert=Cây chết - sa mạc decider-combinator=Máy tổ hợp quyết định deconstructible-tile-proxy=Deconstructible Tile Proxy defender=Kẻ phòng thủ destroyer=Kẻ hủy diệt distractor=Kẻ phân tán dry-hairy-tree=Cây lông khô dry-tree=Cây khô electric-energy-interface=Giao diện hệ thống điện electric-furnace=Lò điện electric-mining-drill=Dàn khoan điện entity-ghost=Thực thể ma express-loader=Máy nạp cấp tốc express-splitter=Máy tách cấp tốc express-transport-belt=Băng chuyền cấp tốc express-underground-belt=Băng ngầm cấp tốc fast-inserter=Tay máy nhanh fast-loader=Máy nạp nhanh fast-splitter=Máy tách nhanh fast-transport-belt=Băng chuyền nhanh fast-underground-belt=Băng chuyền ngầm nhanh filter-inserter=Tay máy lọc fish=Cá flamethrower-turret=Tháp súng phun lửa fluid-wagon=Toa chất lỏng gate=Cổng green-coral=San hô xanh gun-turret=Tháp súng heat-exchanger=Bộ trao đổi nhiệt heat-interface=Giao diện nhiệt độ heat-pipe=Ống nhiệt infinity-chest=Rương chứa vật theo yêu cầu infinity-pipe=Ống dẫn vô cực inserter=Tay máy iron-chest=Hòm sắt iron-ore=Quặng sắt item-on-ground=Đồ trên mặt đất item-request-proxy=Ô yêu cầu hàng lab=Phòng thí nghiệm land-mine=Mìn laser-turret=Tháp laser loader=Máy nạp locomotive=Đầu máy xe lửa logistic-chest-active-provider=Hòm cung cấp chủ động logistic-chest-buffer=Tủ chứa tạm thời logistic-chest-passive-provider=Hòm cung cấp bị động logistic-chest-requester=Hòm yêu cầu logistic-chest-storage=Hòm dự trữ logistic-robot=Robot vận tải long-handed-inserter=Tay máy dài tay market=Chợ medium-biter=Biter vừa medium-biter-corpse=Xác biter vừa medium-electric-pole=Cột điện vừa medium-remnants=Tàn tích vừa medium-ship-wreck=Xác tàu vừa medium-spitter=Spitter vừa medium-spitter-corpse=Xác spitter vừa medium-worm-corpse=Xác sâu vừa medium-worm-turret=Sâu vừa nuclear-reactor=Lò phản ứng hạt nhân offshore-pump=Bơm nước oil-refinery=Nhà máy lọc dầu pipe=Ống pipe-to-ground=Ống xuống mặt đất player=Người chơi player-port=Cổng respawn người chơi poison-cloud=Mây độc power-switch=Công tắc programmable-speaker=Loa phường pump=Máy bơm pumpjack=Dàn khoan dầu radar=Radar rail-chain-signal=Tín hiệu chuỗi đường sắt rail-signal=Tín hiệu đường sắt red-chest=Rương đỏ red-desert-rock-big=Đá đỏ sa mạc lớn red-desert-rock-huge=Đá đỏ sa mạc khổng lồ roboport=Cảng robot rock-big=Tảng đá lớn rock-huge=Tảng đá khổng lồ rocket=Tên lửa không gian rocket-silo=Bệ phóng tên lửa rocket-turret=Tháp tên lửa sand-rock-big=Đá cát lớn simple-entity-with-force=Vật thể đơn giản với đội hình simple-entity-with-owner=Vật thể đơn giản với người sở hữu small-biter=Biter nhỏ small-biter-corpse=Xác biter nhỏ small-cliff=Vách đá nhỏ small-electric-pole=Cột điện nhỏ small-lamp=Đèn small-remnants=Tàn tích nhỏ small-scorchmark=Tàn lửa nhỏ small-ship-wreck=Xác tàu nhỏ small-spitter=Spitter nhỏ small-spitter-corpse=Xác spitter nhỏ small-worm-corpse=Xác sâu nhỏ small-worm-turret=Sâu nhỏ solar-panel=Tấm năng lượng mặt trời space-module-wreck=Mảnh vụn module vũ trụ spitter-spawner=Tổ spitter spitter-spawner-corpse=Xác tổ spitter splitter=Máy tách stack-filter-inserter=Tay máy lọc xếp chồng stack-inserter=Tay máy xếp chồng steam-engine=Động cơ hơi nước steam-turbine=Máy hơi nước steel-chest=Hòm thép steel-furnace=Lò thép stone=Đá stone-furnace=Lò đá stone-wall=Tường storage-tank=Bể lưu trữ straight-rail=Đường ray thẳng straight-rail-remnants=Tàn tích đường ray thẳng substation=Trạm biến áp tank=Xe tăng tile-ghost=Ô ảo train-stop=Điểm dừng tàu hỏa transport-belt=Băng chuyền tree-01=Cây tree-01-stump=Gốc cây tree-02=Cây tree-02-red=Cây đỏ tree-02-stump=Gốc cây tree-03=Cây tree-03-stump=Gốc cây tree-04=Cây tree-04-stump=Gốc cây tree-05=Cây tree-05-stump=Gốc cây tree-06=Cây tree-06-brown=Cây nâu tree-06-stump=Gốc cây tree-07=Cây tree-07-stump=Gốc cây tree-08=Cây tree-08-brown=Cây nâu tree-08-red=Cây đỏ tree-08-stump=Gốc cây tree-09=Cây tree-09-brown=Cây nâu tree-09-red=Cây đỏ tree-09-stump=Gốc cây underground-belt=Băng chuyền ngầm uranium-ore=Quặng Urani wall-remnants=Tàn tích tường water-well-pump=Máy bơm nước tốt wooden-chest=Hòm gỗ [equipment-name] battery-equipment=Pin con thỏ battery-mk2-equipment=Pin con trâu belt-immunity-equipment=Trang bị miễn nhiễm dây chuyền discharge-defense-equipment=Bộ phóng điện energy-shield-equipment=Lắ chắn năng lượng energy-shield-mk2-equipment=Lá chắn năng lượng MK2 exoskeleton-equipment=Xương máy fusion-reactor-equipment=Lò phản ứng nhiệt hạch di động night-vision-equipment=Kính nhìn đêm personal-laser-defense-equipment=Phòng thủ laser cá nhân personal-roboport-equipment=Cảng robot cá nhân personal-roboport-mk2-equipment=Cảng robot cá nhân MK2 solar-panel-equipment=Pin mặt trời di động [fluid-name] crude-oil=Dầu thô heavy-oil=Dầu nặng light-oil=Dầu nhẹ lubricant=Dầu nhờn petroleum-gas=Dầu khí steam=Hơi nước sulfuric-acid=Axít sulfuric water=Nước [fuel-category-name] chemical=Hóa chất nuclear=Hạt nhân [item-description] artillery-targeting-remote=Cho phép nhắm bắn thủ công từ bản đồ hoặc từ thế giới. battery-equipment=Lưu trữ năng lượng cho các module áo giáp. belt-immunity-equipment=Ngăn chặn dây chuyền duy chuyển khi có năng lượng. blueprint=Lưu thiết kế lại để tự động hóa xây dựng. copper-cable=Có thể được dùng để kết nối và ngắt kết nối các cột điện và công tắc điện bằng nút __CONTROL__build__. deconstruction-planner=Đánh dấu khu vực cần tháo dỡ cho robot xây dựng. discharge-defense-equipment=Sát thương, đẩy lui và làm choáng kẻ địch khi sử dụng điều khiển. effectivity-module=Giảm mức năng lượng tiêu thụ của máy. Mức năng lượng tiêu thụ tối thiểu là 20%. energy-shield-equipment=Cung cấp một lá chắn năng lượng để bảo vệ người chơi. exoskeleton-equipment=Tăng tốc độ di chuyển của bạn. fusion-reactor-equipment=Cung cấp năng lượng cho các module áo giáp. green-wire=Dùng để kết nối máy móc với mạng lưới mạch bằng nút __CONTROL__build__. land-mine=Phát nổ khi kẻ thù lại gần, gây sát thương và làm choáng chúng. mining-tool=Tăng tốc độ khai thác. night-vision-equipment=Cho phép bạn nhìn rõ hơn trong bóng tối. personal-roboport-equipment=Cho phép robot xây dựng làm việc từ hành lý của bạn. productivity-module=Máy sẽ chế tạo thêm sản phẩm bằng cách tiêu thụ thêm năng lượng và giảm tốc độ sản xuất. rail=Dùng để xây những đường ray thẳng bằng tay hoặc bằng quy hoạch.\n Bản quy hoạch đường ray có thể xây những đoạn ray ngắn bằng nút __CONTROL__build__ hoặc những đoạn ray dài trên giấy bằng nút __CONTROL__build-ghost__. red-wire=Dùng để kết nối các máy móc với mạng lưới mạch bằng nút __CONTROL__build__. repair-pack=Được dùng để sửa chữa máy móc và xe cộ bằng nhấn __CONTROL__build__ khi đang cầm trên tay. satellite=Vệ tinh cần được đặt vào trong tên lửa không gian. science-pack=Được dùng để nghiên cứu bởi phòng thí nghiệm. slowdown-capsule=Giảm tốc độ di chuyển của các đối tượng bị ảnh hưởng. solar-panel-equipment=Cung cấp năng lượng cho các mô-đun thiết bị. space-science-pack=Sử dụng để nghiên cứu trong phòng thí nghiệm. Nhận được bằng cách phóng tên lửa có vệ tinh. speed-module=Tăng tốc độ của máy bằng cách tăng năng lượng tiêu thụ. upgrade-planner=Đánh dấu các vật phẩm để nâng cấp bởi robot xây dựng. [item-group-name] combat=Chiến đấu enemies=Quân đối phương energy=Năng lượng environment=Môi trường fluids=Chất lỏng intermediate-products=Sản phẩm trung gian logistics=Vận tải other=Chưa phân loại production=Sản xuất signals=Tín hiệu [item-limitation] item-not-allowed-in-this-container-item=Mặt hàng này không được phép đặt vào trong vật chứa này. production-module-usable-only-on-intermediates=Module năng suất chỉ có thể sử dụng trên các sản phẩm trung gian. [item-name] advanced-circuit=Mạch tiên tiến artillery-shell=Đạn pháo artillery-targeting-remote=Điều khiển mục tiêu bắn pháo artillery-turret=Pháo đài tầm xa artillery-wagon-cannon=Pháo tầm xa atomic-bomb=Bom nguyên tử automation-science-pack=Gói khoa học tự động hóa battery=Pin belt-immunity-equipment=Trang bị miễn nhiễm dây chuyền blueprint=Bản thiết kế blueprint-book=Hồ sơ thiết kế cannon-shell=Đạn pháo chemical-science-pack=Gói khoa học hóa chất cliff-explosives=Thuốc nổ phá vách đá cluster-grenade=Lựu đạn chùm coal=Than coin=Đồng xu combat-shotgun=Shotgun chiến đấu computer=Máy tính concrete=Bê tông copper-cable=Cáp đồng copper-ore=Quặng đồng copper-plate=Đồng tấm copy-paste-tool=Công cụ sao dán crude-oil-barrel=Thùng dầu thô cut-paste-tool=Công cụ cắt dán deconstruction-planner=Bản vẽ tháo rỡ defender-capsule=Viên kẻ bảo vệ destroyer-capsule=Viên kẻ hủy diệt discharge-defense-remote=Điều khiển bộ phóng điện distractor-capsule=Viên kẻ phân tán effectivity-module=Module hiệu suất effectivity-module-2=Module hiệu suất 2 effectivity-module-3=Module hiệu suất 3 electric-energy-interface=Giao diện hệ thống điện electric-engine-unit=Động cơ điện electronic-circuit=Mạch điện tử empty-barrel=Thùng rỗng engine-unit=Động cơ explosive-cannon-shell=Đạn pháo nổ explosive-rocket=Tên lửa nổ explosive-uranium-cannon-shell=Đạn pháo nổ urani explosives=Thuốc nổ filled-barrel=Thùng __1__ firearm-magazine=Băng đạn fish=Cá flamethrower=Súng phun lửa flamethrower-ammo=Đạn súng phun lửa flamethrower-turret=Tháp súng phun lửa flying-robot-frame=Khung robot bay green-wire=Dây xanh grenade=Lựu đạn hazard-concrete=Bê tông kẻ heat-interface=Giao diện nhiệt độ heavy-armor=Áo giáp hạng nặng infinity-chest=Rương chứa vật theo yêu cầu infinity-pipe=Ống dẫn vô cực iron-gear-wheel=Bánh răng sắt iron-ore=Quặng Sắt iron-plate=Sắt tấm iron-stick=Que sắt item-with-inventory=Vật phẩm với kho đồ item-with-label=Vật phẩm với nhãn dán item-with-tags=Vật phẩm gắn thẻ lab=Phòng thí nghiệm landfill=Phủ đất laser-turret=Tháp laser light-armor=Áo giáp nhẹ logistic-science-pack=Gói khoa học hậu cần low-density-structure=Kết cấu mật độ thấp military-science-pack=Gói khoa học quân sự modular-armor=Áo giáp module nuclear-fuel=Nhiên liệu hạt nhân piercing-rounds-magazine=Băng đạn xuyên giáp piercing-shotgun-shell=Băng đạn shotgun xuyên giáp pistol=Súng lục plastic-bar=Nhựa poison-capsule=Viên thuốc độc power-armor=Áo giáp năng lượng power-armor-mk2=Áo giáp năng lượng MK2 processing-unit=Vi xử lí production-science-pack=Gói khoa học sản xuất productivity-module=Module năng suất productivity-module-2=Module năng suất 2 productivity-module-3=Module năng suất 3 rail=Đường ray rail-planner=Quy hoạch đường ray railgun=Railgun railgun-dart=Đạn Railgun raw-fish=Cá sống red-wire=Dây đỏ refined-concrete=Bê tông chất lượng cao refined-hazard-concrete=Nền bê tông sọc vàng tinh chế repair-pack=Gói sửa chữa rocket=Tên lửa không gian rocket-control-unit=Đơn vị điều khiển tên lửa rocket-fuel=Nhiên liệu tên lửa rocket-launcher=Súng phóng tên lửa rocket-part=Bộ phận tên lửa satellite=Vệ tinh selection-tool=Công cụ lựa chọn shotgun=Shotgun shotgun-shell=Đạn shotgun simple-entity-with-force=Vật thể đơn giản với đội hình simple-entity-with-owner=Vật thể đơn giản với người sở hữu slowdown-capsule=Viên làm chậm small-plane=Máy bay nhỏ solar-panel=Tấm năng lượng mặt trời solid-fuel=Nhiên liệu rắn space-science-pack=Gói khoa học vũ trụ speed-module=Module tốc độ speed-module-2=Module tốc độ 2 speed-module-3=Module tốc độ 3 steel-plate=Thép tấm stone=Đá stone-brick=Gạch đá stone-path=Đường rải đá submachine-gun=Súng máy sulfur=Lưu huỳnh tank-cannon=Pháo xe tăng tank-flamethrower=Súng phun lửa xe tank-machine-gun=Súng máy trên xe upgrade-planner=Kế hoạch nâng cấp uranium-235=Urani-235 uranium-238=Urani-238 uranium-cannon-shell=Đạn pháo urani uranium-fuel-cell=Pin nhiên liệu Urani uranium-ore=Quặng Urani uranium-rounds-magazine=Băng đạn Urani used-up-uranium-fuel-cell=Sự dụng cho Pin nhiên liệu Urani utility-science-pack=Gói khoa học tiện ích vehicle-machine-gun=Súng máy trên xe wood=Gỗ [map-gen-preset-description] death-world=Biter trở nên nguy hiểm hơn và tiến hóa nhanh hơn. death-world-marathon=Các công thức và công nghệ trở nên đắt hơn và biter trở nên nguy hiểm, đông hơn. Chỉ nên chọn cái này nếu bạn đã rành rõi về Factorio. default=Cài đặt bình thường. Chúng tôi khuyên sử dụng cài đặt này. marathon=Các công thức và công nghệ thì đắt hơn. rail-world=Các vùng tài nguyên trở nên lớn hơn và trải đều ra xa để khuyến khích sử dụng hệ thống tàu lửa. Biter sẽ không tạo ra bất kì căn cứ mới nào hoặc tái mở rộng vào lãnh thổ đã bị khai tử. ribbon-world=Bản đồ chỉ rộng 128 ô vuông - nhiều thử thách, nhiều điều thú vị. rich-resources=Các vùng tài nguyên có mức độ dồi dào cao hơn, cho nên bạn không cần phải mở rộng quá xa. [map-gen-preset-name] death-world=Thế giới tăm tối death-world-marathon=Thế giới chết marathon default=Mặc định island=Đảo marathon=Chạy đua rail-world=Thế giới tàu hỏa ribbon-world=Thế giới hẹp rich-resources=Giàu tài nguyên [modifier-description] artillery-range=Tầm bắn của pháo: +__1__ artillery-shell-shooting-speed-bonus=Tốc độ bắn của pháo: +__1__ auto-character-logistic-trash-slots=__1__ ô rác vận tải tự động bullet-damage-bonus=Sát thương của đạn: +__1__ bullet-shooting-speed-bonus=Tốc độ bắn đạn: +__1__ cannon-shell-damage-bonus=Sức công phá của đạn pháo: +__1__ cannon-shell-shooting-speed-bonus=Tốc độ bắn của đạn pháo: +__1__ character-health-bonus=Máu nhân vật: +__1__ character-inventory-slots-bonus=Số ô chứa của túi đồ nhân vật: +__1__ character-logistic-slots=Tăng số ô đặt hàng chuyển đến nhân vật: +__1__ character-logistic-trash-slots=Tăng số ô vứt hàng đi khỏi nhân vật: +__1__ character-mining-speed=Tốc độ khai thác của nhân vật: +__1__ combat-robot-beam-damage-bonus=Sát thương của chùm robot chiến đấu: +__1__ combat-robot-laser-damage-bonus=Sát thương của robot laze chiến đấu: +__1__ flamethrower-damage-bonus=Sát thương Lửa: +__1__ flamethrower-turret-attack-bonus=Sát thương Trụ bắn lửa: +__1__ fluid-damage-modifier=Sức công phá của chất lỏng ghost-time-to-live=Thời gian tái xây dựng thiết kế đã quy hoạch: +__1__ grenade-damage-bonus=Sát thương Lựu đạn: +__1__ gun-turret-attack-bonus=Sát thương Trụ súng: +__1__ inserter-stack-size-bonus=Tăng sức chứa tay máy không xếp chồng: +__1__ laboratory-productivity=Tăng kết quả nghiên cứu: +__1__ laboratory-speed=Tăng tốc độ nghiên cứu: +__1__ landmine-damage-bonus=Sát thương của mìn đất liền: +__1__ laser-turret-damage-bonus=Sát thương của pháo đài laze: +__1__ laser-turret-shooting-speed-bonus=Tốc độ bắn Trụ Laser: +__1__ max-failed-attempts-per-tick-per-construction-queue=Ngưỡng tốc độ thấp của công cụ quản lí xây dựng: +__1__ max-successful-attempts-per-tick-per-construction-queue=Ngưỡng tốc độ cao của công cụ quản lí xây dựng: +__1__ maximum-following-robots-count=Tăng số robot tối đa đi theo: +__1__ mining-drill-productivity-bonus=Tăng lượng tài nguyên khai thác: +__1__ rocket-damage-bonus=Sát thương của tên lửa: +__1__ rocket-shooting-speed-bonus=Tốc độ bắn tên lửa: +__1__ shotgun-shell-damage-bonus=Sát thương của đạn shotgun: +__1__ shotgun-shell-shooting-speed-bonus=Tốc độ bắn đạn shotgun: +__1__ stack-inserter-capacity-bonus=Sức chứa của tay máy xếp chồng: +__1__ train-braking-force-bonus=Lực phanh tàu hỏa: +__1__ worker-robot-battery=Pin robot làm việc: +__1__ worker-robot-speed=Tăng tốc độ robot làm việc: +__1__ worker-robot-storage=Tăng khả năng làm việc của robot: +__1__ [programmable-speaker-instrument] alarms=Báo động bass=Đàn Bass drum-kit=Bộ trống lead=Guitar lead miscellaneous=Linh tinh piano=Đàn piano saw=Răng cưa steel-drum=Trống thép [programmable-speaker-note] A#2="A#2" A#3="A#3" A#4="A#4" A#5="A#5" A#6="A#6" A#7="A#7" A2=A2 A3=A3 A4=A4 A5=A5 A6=A6 A7=A7 B2=B2 B3=B3 B4=B4 B5=B5 B6=B6 B7=B7 C#3="C#3" C#4="C#4" C#5="C# 5" C#6="C# 6" C#7="C# 7" C#8="C# 8" C3=C3 C4=C4 C5=C5 C6=C6 C7=C7 C8=C8 D#3="D#3" D#4="D#4" D#5="D #5" D#6="D #6" D#7="D #7" D#8="D #8" D3=D3 D4=D4 D5=D5 D6=D6 D7=D7 D8=D8 E3=E3 E4=E4 E5=E5 E6=E6 E7=E7 E8=E8 F#2="F#2" F#3="F#3" F#4="F #4" F#5="F #5" F#6="F #6" F#7="F #7" F2=F2 F3=F3 F4=F4 F5=F5 F6=F6 F7=F7 G#2="G#2" G#3="G#3" G#4="G #4" G#5="G #5" G#6="G #6" G#7="G #7" G2=G2 G3=G3 G4=G4 G5=G5 G6=G6 G7=G7 armor-insert=Mặc áo giáp armor-remove=Gỡ bỏ áo giáp clap=Vỗ tay cowbell=Chuông bò kick-1=Đuổi 1 kick-2=Đuổi 2 triangle=Kẻng tam giác [recipe-name] advanced-oil-processing=Xử lý dầu tiên tiến basic-oil-processing=Xử lý dầu cơ bản coal-liquefaction=Hóa lỏng than empty-crude-oil-barrel=Thùng dầu thô rỗng empty-filled-barrel=Làm trống thùng __1__ fill-barrel=Đổ __1__ đầy thùng fill-crude-oil-barrel=Thùng dầu thô đầy heavy-oil-cracking=Cracking dầu nặng sang dầu nhẹ kovarex-enrichment-process=Quá trình làm giàu Kovarex light-oil-cracking=Cracking dầu nhẹ sang dầu khí nuclear-fuel-reprocessing=Tái chế nhiên liệu hạt nhân uranium-processing=Xử lí Urani [story] message-log-close=Đóng message-log-title=Nhật kí tin nhắn [technology-description] advanced-electronics=Mạch điện tử và vi xử lí cho công việc tính toán cao cấp. advanced-material-processing=Các lò nung nhanh hơn và linh hoạt hơn. advanced-oil-processing=Cho phép bạn crack dầu thô năng thành các sản phẩm nhẹ hơn, hữu ích hơn. auto-character-logistic-trash-slots=Cho phép bạn đặt giới hạn lên các ô hành lý. Tất cả các sản phẩm thừa ngoài giới hạn sẽ được tự động chuyển vào ô rác vận tải. automated-rail-transportation=Cho phép xây dựng ga đường sắt để cài đặt các tuyến tàu tự động. automation=Công nghệ chính cho sản xuất quy mô lớn. battery=Pin điện hóa học để lưu trữ và cung cấp năng lượng cho các thiết bị điện. battery-equipment=Chèn vào áo giáp để lưu trữ năng lượng thừa dùng khi cần. battery-mk2-equipment=Chèn vào áo giáp để lưu trữ thật nhiều năng lượng thừa dùng khi cần. belt-immunity-equipment=Chèn vào áo giáp để cản bạn bị di chuyển trên băng chuyền. braking-force=Tàu có thể giảm tốc nhanh hơn, cho phép duy trì tốc độ cao lâu hơn. character-logistic-slots=Cho phép bạn yêu cầu hàng từ mạng lưới vận tải. Hàng này sẽ được vận chuyển bởi robot vận tải. character-logistic-trash-slots=Cho phép bạn gửi hàng không cần thiết vào mạng lưới vận tải. Hàng này sẽ được lấy đi bởi robot vận tải. chemical-science-pack=Cho phép các nghiên cứu các vật phẩm nâng cao, tận dụng các sản phẩm từ dầu. circuit-network=Giúp bạn kiểm soát máy móc của bạn tốt hơn bằng cách kết nối chúng với nhau và tuân theo các tín hiệu của nhau. combat-robotics=Robot chiến đấu được tạo ra từ các viên nang và giúp đỡ bạn chiến đấu trong một thời gian ngắn. Một số loại robot sẽ bám theo bạn, một số sẽ đứng yên tại chỗ. discharge-defense-equipment=Lắp vào áo giáp. Gây sát thương, đẩy lùi và choáng kẻ địch xung quanh khi kích hoạt từ xa. effectivity-module=Một module giúp giảm năng lượng tiêu thục của máy móc. electric-energy-accumulators=Ắc qui điện lưu trữ năng lượng điện thừa để sử dụng khi cần. electric-energy-distribution=Một vài phương án phân phối điện linh hoạt hơn. electronics=Linh kiện điện tử cho việc xử lý tín hiệu cơ bản. energy-shield-equipment=Chèn vào áo giáp để hấp thụ sát thương tấn công. energy-shield-mk2-equipment=Chèn vào áo giáp để hấp thụ một lượng lớn sát thương tấn công. exoskeleton-equipment=Chèn vào giáp để tăng tốc độ di chuyển của bạn. Ban có thể chèn nhiều khung xương máy một lúc. fluid-handling=Một vài phương thức lưu trữ và vận chuyển chất lỏng. follower-robot-count=Tăng giới hạn số lượng robot chiến đấu có thể bám theo bạn cùng một lúc. fusion-reactor-equipment=Chèn vào giáp để cung cấp điện cho các thiết bị khác. inserter-capacity-bonus=Tăng số lượng hàng mà tay máy xếp có thể di chuyển cùng lúc. Một số năng cấp có thể tăng số lượng xếp cho các tay máy không có tính năng xếp khác. kovarex-enrichment-process=Quá trình để tạo ra urani-235 từ urani-238. Nó đòi hỏi một số lượng lớn của urani-235 là một chất xúc tác. landfill=Dùng để phủ đè lên các vùng nước cản trở bạn. laser-turret-speed=Tăng tốc độ bắn của tháp súng laser. laser-turrets=Các công trình phòng thủ tiên tiến chỉ sử dụng điện. logistic-science-pack=Cho phép các nghiên cứu vận chuyển, tự động hóa nâng cáo và nghiên cứu quân sự đơn giản. logistic-system=Hòm yêu cầu sẽ yêu cầu hàng hóa từ mạng lưới vận tải. Hòm cung cấp chủ động sẽ đẩy nội dung của chúng để lưu trữ hay sử dụng ở bất kì đâu. logistics=Phương thức vận chuyển nhanh và linh hoạt hơn. lubricant=Chuyển đổi dầu nặng thành chất bôi trơn, được sử dụng để làm giảm ma sát trong các máy tốc độ cao. military=Các phương án hiệu quả hơn để bảo vệ bạn và nhà máy của bạn. military-science-pack=Cho phép các nghiên cứu về các tùy chọn quân sự về sau. modules=Cho phép bạn nghiên cứu các module nâng cấp có thể được chèn vào máy móc. night-vision-equipment=Lắp vào áo giáp giúp bạn nhìn đêm tốt hơn. nuclear-fuel-reprocessing=Quá trình tái xử lý nhiên liệu hạt nhân đã qua sử dụng để tạo ra Uranium-238. oil-processing=Dầu thô qua tinh chế có thể sử dụng để sản xuất nhiên liệu, dầu bôi trơn, lưu huỳnh và các hóa chất khác. optics=Một vài ứng dụng của ánh sáng nhìn thấy. personal-laser-defense-equipment=Lắp vào áo giáp sẽ tự động bắn kẻ địch xung quanh. personal-roboport-equipment=Chèn vào giáp để cho phép robot xây dựng hoạt động từ hành lý của bạn. plastics=Polymer tổng hợp có thể được đúc thành các vật rắn. production-science-pack=Cho phép các nghiên cứu về hầu hết các máy móc, mô-đun và quy trình hiệu quả. productivity-module=Một module cho phép máy móc chế tạo nhiều sản phẩm hơn từ cùng một số lượng nguyên liệu đầu vào nhưng đồng thời tăng năng lượng tiệu thụ và giảm tốc độ của máy móc. rail-signals=Cho phép điều phối nhiều chuyến tàu trên cùng một tuyến đường sắt. railway=Vận tải qui mô lớn qua khoảng cách lớn. research-speed=Mở ra nhiều phương thức nghiên cứu hiệu quả hơn. rocket-silo=Phóng một quả tên lửa vào không gian và kết thúc trò chơi. solar-energy=Nguồn năng lượng vô hạn, nhưng vô ích vào ban đêm. solar-panel-equipment=Chèn vào giáp để cung cấp điện cho các thiết bị khác. Vô ích vào ban đêm. speed-module=Một module giúp máy móc hoạt động nhanh hơn nhưng đồng thời tăng năng lượng tiêu thụ. stack-inserter=Tay máy xếp có thể di chuyển nhiều hàng cùng một lúc. steel-axe=Tăng tốc độ khai thác. steel-processing=Cho phép bạn nung thép từ sắt tấm. stone-walls=Tường bảo vệ nhà máy của bạn khỏi kẻ tấn công. toolbelt=Mở rộng hành lý của bạn. turrets=Các công trình phòng thủ sử dụng băng đạn cần nạp đạn. worker-robots-speed=Tăng tốc độ bay của các robot. worker-robots-storage=Tăng số lượng hàng hóa mà robot vận tải và robot xây dựng có thể mang cùng một lúc. [technology-name] advanced-electronics=Điện tử cao cấp advanced-material-processing=Xử lý nguyên liệu tiên tiến advanced-oil-processing=Xử lý dầu tiên tiến artillery=Pháo artillery-shell-range=Tầm bắn của pháo artillery-shell-speed=Tốc độ bắn của pháo atomic-bomb=Bom nguyên tử auto-character-logistic-trash-slots=Ô rác vận tải tự động automated-construction=Tự động hóa xây dựng automated-rail-transportation=Vận chuyển đường sắt tự động automation=Tự động hóa automobilism=Công nghiệp ô tô battery=Pin battery-equipment=Pin con thỏ battery-mk2-equipment=Pin con trâu belt-immunity-equipment=Trang bị miễn nhiễm dây chuyền braking-force=Lực phanh bullet-damage=Sức công phá của đạn viên bullet-speed=Tốc độ bắn đạn viên cannon-shell-damage=Sức công phá đạn pháo cannon-shell-speed=Tốc độ bắn của đạn pháo character-logistic-slots=Ô vận tải của người chơi character-logistic-trash-slots=Ô chứa rác vận tải chemical-science-pack=Gói khoa học hóa chất circuit-network=Mạng lưới mạch cliff-explosives=Thuốc nổ phá vách đá cluster-grenade=Lựu đạn chùm coal-liquefaction=Hóa lỏng than combat-robot-damage=Sức công phá robot chiến đấu combat-robotics=Robot chiến đấu concrete=Bê tông construction-robotics=Robot xây dựng discharge-defense-equipment=Bộ phóng điện effect-transmission=Truyền tải hiệu ứng effectivity-module=Chip hiệu suất electric-energy-accumulators-1=Ắc quy điện năng electric-energy-distribution=Phân phối điện năng electric-engine=Động cơ điện electronics=Điện tử energy-shield-equipment=Thiết bị lá chắn năng lượng energy-shield-mk2-equipment=Thiết bị lá chắn năng lượng MK2 energy-weapons-damage=Sát thương của vũ khí năng lượng engine=Động cơ exoskeleton-equipment=Khung xương máy explosive-rocketry=Tên lửa nổ explosives=Thuốc nổ fast-inserter=Tay máy nhanh flamethrower=Súng phun lửa flamethrower-damage=Sức công phá súng phun lửa flammables=Chất cháy fluid-handling=Xử lý chất lỏng fluid-wagon=Toa chất lỏng follower-robot-count=Số robot bám theo fusion-reactor-equipment=Lò phản ứng nhiệt hạch di động gates=Cổng grenade-damage=Sức công phá lựu đạn gun-turret-damage=Sức công phá tháp súng heavy-armor=Áo giáp hạng nặng inserter-capacity-bonus=Tăng sức chứa tay máy kovarex-enrichment-process=Quá trình làm giàu Kovarex land-mine=Mìn landfill=Phủ đất laser=Súng la-re laser-turret-damage=Sức công phá tháp laser laser-turret-speed=Tốc độ bắn của tháp laser laser-turrets=Tháp laser logistic-robotics=Robot vận tải logistic-science-pack=Gói khoa học hậu cần logistic-system=Hệ thống vận tải logistics=Vận tải low-density-structure=Kết cấu mật độ thấp lubricant=Dầu nhờn military=Quân sự military-science-pack=Gói khoa học quân sự mining-productivity=Năng suất khai thác mỏ modular-armor=Mô-đun giáp modules=Modules night-vision-equipment=Thiết bị kính nhìn đêm nuclear-fuel-reprocessing=Tái chế nhiên liệu hạt nhân nuclear-power=Điện hạt nhân oil-processing=Xử lý dầu optics=Quang học personal-laser-defense-equipment=Súng la-re cá nhân personal-roboport-equipment=Cảng robot cá nhân physical-projectile-damage=Sức công phá đạn plastics=Nhựa power-armor=Áo giáp năng lượng power-armor-mk2=Áo giáp năng lượng MK2 production-science-pack=Gói khoa học sản xuất productivity-module=Chíp năng suất rail-signals=Tín hiệu đường sắt railway=Đường ray refined-flammables=Chất cháy được tinh chế research-speed=Tốc độ nghiên cứu phòng thí nghiệm robotics=Công nghệ robot rocket-control-unit=Đơn vị điều khiển tên lửa rocket-damage=Sức công phá tên lửa rocket-fuel=Nhiên liệu tên lửa rocket-silo=Bệ phóng tên lửa rocket-speed=Tốc độ bắn tên lửa rocketry=Tên lửa shotgun-shell-damage=Sức công phá đạn shotgun shotgun-shell-speed=Tốc độ bắn shotgun solar-energy=Năng lượng mặt trời solar-panel-equipment=Ping mặt trời di động space-science-pack=Gói khoa học vũ trụ speed-module=Chip tốc độ stack-inserter=Tay máy xếp chồng steel-axe=Rìu thép steel-processing=Chế biến thép stone-walls=Tường đá stronger-explosives=Thuốc nổ mạnh hơn sulfur-processing=Xử lý lưu huỳnh tanks=Xe tăng toolbelt=Thắt lưng công cụ turrets=Tháp uranium-ammo=Đạn Urani uranium-processing=Xử lí Urani utility-science-pack=Gói khoa học tiện ích weapon-shooting-speed=Tốc độ bắn đạn worker-robots-speed=Tốc độ làm việc của robot worker-robots-storage=Kích thước khoang chở hàng của robot [tile-name] concrete=Bê tông deepwater=Nước sâu deepwater-green=Nước xanh sâu dirt-1=Đất 1 dirt-2=Đất 2 dirt-3=Đất 3 dirt-4=Đất 4 dirt-5=Đất 5 dirt-6=Đất 6 dirt-7=Đất 7 dry-dirt=Đất khô grass-1=Cỏ grass-2=Cỏ 2 grass-3=Cỏ 3 grass-4=Cỏ 4 hazard-concrete-left=Bê tông kẻ trái hazard-concrete-right=Bê tông kẻ phải lab-dark-1=Nền phòng Thí nghiệm 1 lab-dark-2=Nền phòng thí nghiệm 2 out-of-map=Ngoài bản đồ red-desert-0=Sa mạc đỏ 0 red-desert-1=Sa mạc đỏ 1 red-desert-2=Sa mạc đỏ 2 red-desert-3=Sa mạc đỏ 3 red-desert-dark=Sa mạc đỏ sẫm refined-concrete=Xi măng tinh chế sand-1=Cát 1 sand-2=Cát 2 sand-3=Cát 3 stone-path=Đường rải đá tutorial-grid=Hệ thống hướng dẫn water=Nước water-green=Nước xanh [tutorial-description] construction-robots=Làm cách nào để triển khai và sử dụng robot xây dựng tự động xây dựng và sửa chữa máy móc. logistic-system-basic=Làm thế nào để thiết lập và sử dụng hệ thống vận tải. stack-transfers=Các cách nhanh chóng để di chuyển và chèn nhiều vật phẩm vào kho đồ và máy móc. trains-advanced-signals=Tín hiệu hoạt động thế nào. trains-basic-signals=Tín hiệu đường sắt điều khiển các tàu trên cùng đường ray. trains-basics=Làm thế nào để đặt đường sắt và vận hành tàu. trains-ghost-rail-planner=Làm thế nào sử dụng chết độ bóng mờ để xây dựng đường. trains-stations=Làm thế nào để thiết lập lịch trình và ga tàu. [tutorial-name] construction-robots=Robot xây dựng logistic-system-basic=Hệ thống vận tải cơ bản stack-transfers=Chuyển giao túi đồ trains-advanced-signals=Tín hiệu đường sắt nâng cao trains-basic-signals=Tín hiệu đường sắt cơ bản trains-basics=Cơ bản về tàu hỏa & xây dựng đường sắt trains-ghost-rail-planner=Tạo bóng mờ đường sắt trains-stations=Lịch trình & ga tàu [virtual-signal-description] signal-anything=Nếu tất cả tín hiệu đầu vào đạt điều kiện, nó sẽ cho đầu ra là đúng.\nIt đầu ra là đúng khi không có đầu vào nào. signal-each=Ước lượng trạng thái hoặc thực hiện khởi động trên tất cả tín hiệu đầu vào. signal-everything=Nếu tất cả tín hiệu đầu vào đạt điều kiện, nó sẽ cho đầu ra là đúng.\nIt đầu ra là đúng khi không có đầu vào nào. [virtual-signal-name] signal-0=Tín hiệu 0 signal-1=Tín hiệu 1 signal-2=Tín hiệu 2 signal-3=Tín hiệu 3 signal-4=Tín hiệu 4 signal-5=Tín hiệu 5 signal-6=Tín hiệu 6 signal-7=Tín hiệu 7 signal-8=Tín hiệu 8 signal-9=Tín hiệu 9 signal-A=Tín hiệu A signal-B=Tín hiệu B signal-C=Tín hiệu C signal-D=Tín hiệu D signal-E=Tín hiệu E signal-F=Tín hiệu F signal-G=Tín hiệu G signal-H=Tín hiệu H signal-I=Tín hiệu I signal-J=Tín hiệu J signal-K=Tín hiệu K signal-L=Tín hiệu L signal-M=Tín hiệu M signal-N=Tín hiệu N signal-O=Tín hiệu O signal-P=Tín hiệu P signal-Q=Tín hiệu Q signal-R=Tín hiệu R signal-S=Tín hiệu S signal-T=Tín hiệu T signal-U=Tín hiệu U signal-V=Tín hiệu V signal-W=Tín hiệu W signal-X=Tín hiệu X signal-Y=Tín hiệu Y signal-Z=Tín hiệu Z signal-anything=Bất cứ thứ gì signal-black=Tín hiệu Đen signal-blue=Tín hiệu Xanh biển signal-cyan=Tín hiệu xanh lam signal-each=Mỗi signal-everything=Tất cả mọi thứ signal-green=Tín hiệu xanh lục signal-grey=Tín hiệu xám signal-pink=Tín hiệu hồng signal-red=Tín hiệu đỏ signal-white=Tín hiệu trắng signal-yellow=Tín hiệu vàng